hôm qua

Học thuật
Thân thiện
hôm qua

Hôm qua, tôi đã xem một bộ phim rất hay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ngày trước ngày hôm nay: "hôm qua" danh từ chỉ một ngày trong quá khứ, ngay trước ngày hiện tại (hôm nay).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Hôm qua trời mưa rất to. (Ngày trước hôm nay trời mưa rất to.)
    • Tôi đã gặp anh ấy vào hôm qua. (Tôi đã cuộc gặp với anh ấy vào ngày trước hôm nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh một sự việc vừa mới xảy ra trong quá khứ gần:

    • Chuyện đó mới xảy ra hôm qua thôi. (Sự việc đó chỉ mới diễn ra ngay trước hôm nay.)
  • Dùng trong cấu trúc so sánh giữa quá khứ hiện tại:

    • Hôm qua khác hẳn với hôm nay. (Ngày trước đó hoàn toàn khác so với ngày hiện tại.)
Biến thể từ gần giống
  • Hôm kia (danh từ): chỉ ngày trước "hôm qua", tức là hai ngày trước ngày hôm nay.

    • Tôi về quê từ hôm kia. (Tôi trở về quê nhà từ hai ngày trước.)
  • Hôm trước (danh từ): chỉ một ngày nào đó trước đây trong quá khứ, không nhất thiết ngay trước hôm nay.

    • Hôm trước tôi nhắc đến việc này rồi. (Vào một ngày trước đó, tôi đã đề cập đến việc này rồi.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngày hôm qua (danh từ): cách nói nhấn mạnh hơn, cùng nghĩa với "hôm qua".
    • Mọi chuyện đã thay đổi kể từ ngày hôm qua. (Mọi thứ đã thay đổi tính từ ngày trước đó.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ nào trực tiếp liên quan đây một danh từ chỉ thời gian.)

Thành ngữ liên quan
  • Hôm qua, hôm nay, ngày mai: cụm từ chỉ dòng chảy thời gian liên tục (quá khứ, hiện tại, tương lai).
    • Cuộc sống một chuỗi những hôm qua, hôm nay ngày mai. (Đời người sự nối tiếp của quá khứ, hiện tại tương lai.)
hôm qua

Hôm qua, tôi đã xem một bộ phim rất hay.

  1. Ngày trước ngày hôm nay.